2021-10-25 16:34:46 Find the results of "

đánh đập

" for you

đánh đập - translation - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe

Ông ấy thường thích cho bạn gái của mình... vài cú đánh đập. He likes to give his lady friends... a good thrashing now and again. Automatic translation: đánh đập. Similar phrases in dictionary Vietnamese English. (3) cái đánh cái đập. smite, smitten, smote. người đánh đập.

đánh đập trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh ta đã đánh đập mọi người. He was beating up everyone. OpenSubtitles2018.v3. 3 Nhưng họ bắt đầy tớ đó, đánh đập và đuổi về tay không. 3 But they took him, beat him, and sent him away empty-handed. jw2019. Họ thường đánh đập tôi. They used to beat me. OpenSubtitles2018.v3.

Đập in English - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe

đập translation in Vietnamese-English dictionary. vi Các mã áp dụng cho giày dép an toàn Châu Âu là: Ngoài ra còn có EN ISO 20346: 2004 cho giày bảo hộ (phải tuân thủ các yêu cầu an toàn cơ bản nhưng yêu cầu chịu va đập trên đầu ngón chân là thấp hơn - 100 Joules) và EN ISO 20347: 2004 cho Giày dép bảo hộ (phải tuân theo yêu ...

Nữ sinh bị các thầy giáo đánh đập tới tấp, "kẻ chủ mưu" lại ...

Cộng đồng mạng vô cùng bức xúc trước đoạn clip 1 nữ sinh Nigeria bị 4 thầy giáo đánh đập dã man ở Nigeria, song điều khiến người ta bất ngờ nhất lại là 'kẻ chủ mưu' đứng sau đó.

Tin quốc tế 22/8, Người Mỹ bị Taliban đánh đập, ngăn cản sơ ...

Tin quốc tế 22/8, Người Mỹ bị Taliban đánh đập, ngăn cản sơ tán khỏi Afghanistan?"TRUNG QUỐC THỬ NGHIỆM PHÓNG TÊN LỬA MANG ĐẦU ĐẠN MỚITRUNG QUỐC PHẢN ...

Đập – Wikipedia tiếng Việt

Các đập này thường đánh dấu sự khởi đầu của một thị trấn hay thành phố bởi vì nó tạo sự thuận lợi cho việc băng qua sông ở những nơi như vậy, và thường được đặt tên địa danh trong tiếng Hà Lan.

đánh, đập, vẫn, bật tiếng Nhật là gì

đánh, đập, vẫn, bật tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đánh, đập vẫn bật. đánh, đập . Nghĩa tiếng Nhật : 打つ Cách đọc : うつ utsu Ví dụ :

Bị chính con gái ruột đánh đập, hành hạ, bắt Ă.N PH.ÂN, mẹ ...

Kính thưa quý vị, người ta hay hát: Lòng mẹ như bát nước đầy/ Mai này khôn lớn, ơn này tính sao. Những câu hát ru này nhằm nói đến công ơn dưỡng dục ...

Hướng Dẫn Cách đập Cầu Lông Mạnh Và đúng Kỹ Thuật Nhất ...

Đập cầu sẽ có dậm nhảy thì giúp tạo nên được cú đánh có uy lực lớn hơn việc đập cầu thông thường. + Tay cầm vợt để đập cầu, thường sẽ hơi co, và khi tiếp xúc cầu thì vươn thẳng, sau đó đánh tay theo quán tính, và ra trước để có thể phát huy được tối đa ...

ĐÁNH ĐẬP - Translation in English - bab.la

đánh đập (also: đánh, đập, đụng, đụng phải, dộng, va phải, gặp phải, gõ, tung, húc)